Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nỗi lo lắng" (1)
nỗi lo lắng
Tiếng Anh
Danh từanxiety, worry
Nỗi lo lắng về tình trạng thiếu hụt năng lượng gia tăng.
Anxiety about the energy shortage is increasing.
Từ liên quan "nỗi lo lắng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nỗi lo lắng" (2)
Chính phủ đã nỗ lực xoa dịu nỗi lo lắng của người dân.
The government made efforts to alleviate the people's anxiety.
Nỗi lo lắng về tình trạng thiếu hụt năng lượng gia tăng.
Anxiety about the energy shortage is increasing.
